Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 5 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

docx 312 trang Tú Uyên 22/09/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 5 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtong_hop_phieu_bai_tap_toan_lop_5_hang_ngay_day_du_ca_nam_na.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx

Nội dung tài liệu: Tổng hợp phiếu bài tập Toán lớp 5 hàng ngày đầy đủ cả năm - Năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 21. Phép nhân số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 8,6 × 0,7 b) 2,14 × 15 c) 5,2 × 0,43 d) 0,96 × 2,5 Bài 2. Biết 3,6 × 2,4 = 8,64. Không thực hiện phép tính, hãy tìm các tích sau. a) 3,6 × 24 = b) 36 × 0,24 = c) 0,36 × 2,4 = Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 3,5 × 7,4 7,4 × 3,5 b) 5,3 × 1,5 × 2 5,3 × 1,5 × 2 c) 0,5 × 8,4 0,6 × 7,4 Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện. a) 6,84 × 0,2 × 5 b) 2,5 × 8,6 × 4 Bài 5. Biết rằng xay xát 1 kg thóc thì được 0,64 kg gạo. Hỏi cô Bình xay xát 50 kg thóc loại đó thì được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Bài 21. Phép nhân số thập phân – Toán 5 – Trang 61
  2. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 22. Phép chia số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số thập phân cho số tự nhiên Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Chia một số thập phân cho một số tự nhiên, sau khi chia phần nguyên ta: B. Viết dấu phẩy vào bên phải thương rồi A. Dừng lại chia tiếp phần thập phân C. Bỏ phần thập phân đi D. Đổi chỗ số bị chia và số chia b) Kết quả của phép tính 92,8 : 4 là: A. 23,2 B. 2,32 C. 232 D. 22,3 c) Kết quả của phép tính 0,36 : 9 là: A. 0,4 B. 0,04 C. 4 D. 0,004 d) Kết quả của phép tính 95,2 : 68 là: A. 1,4 B. 14 C. 0,14 D. 1,04 Bài 2. Đặt tính rồi tính. a) 0,36 : 9 b) 95,2 : 68 c) 5,28 : 4 d) 73,5 : 15 Bài 3. Biết 7 657 : 31 = 247. Không thực hiện phép tính, hãy tìm các thương sau. a) 765,7 : 31 = b) 76,57 : 31 = c) 7,657 : 31 = Bài 4. Rô-bốt chia đều 9,68 yến cá vào 8 khay. Hỏi mỗi khay đựng bao nhiêu yến cá? Bài giải Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 62
  3. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 22. Phép chia số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia hai số tự nhiên, thương là số thập phân Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 23 : 4 b) 15 : 8 c) 882 : 36 d) 26 : 8 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. a) 27 : 4 + 3,25 b) 45 : 8 − 1,375 Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 63
  4. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Chia hai số tự nhiên mà còn dư, ta viết dấu phẩy vào bên phải thương rồi: B. Thêm chữ số 0 vào bên phải số dư rồi A. Dừng lại chia tiếp C. Bỏ số dư đi D. Làm tròn thương b) Kết quả của phép tính 26 : 8 là: A. 3,2 B. 3,25 C. 3,5 D. 32,5 c) Kết quả của phép tính 23 : 4 là: A. 5,75 B. 5,7 C. 57,5 D. 5,25 d) Kết quả của phép tính 15 : 8 là: A. 1,75 B. 1,875 C. 18,75 D. 1,8 Bài 4. Một con tàu vũ trụ trong 2 giây đi được 103 km. Hỏi trung bình mỗi giây con tàu vũ trụ đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 64
  5. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 22. Phép chia số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số tự nhiên cho số thập phân Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 7 : 3,5 b) 702 : 7,2 c) 128 : 0,25 d) 54 : 0,45 Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) × 2,5 = 60 b) 4,8 × = 16,8 c) : 1,5 = 8 d) 72 : = 28,8 Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 6 : 0,5 6 × 2 b) 45 : 1,5 45 : 1,8 c) 12 : 0,25 24 : 0,5 Bài 4. Một nhà hàng đổ hết 15 lít dầu ăn vào các lọ nhỏ, mỗi lọ chứa được 0,75 lít dầu. Hỏi có tất cả bao nhiêu lọ nhỏ? Bài giải Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 65
  6. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 22. Phép chia số thập phân Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia số thập phân cho số thập phân Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 48,3 : 3,5 b) 144,55 : 3,5 c) 3 : 0,25 d) 5,4 : 0,25 Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện. a) 2,5 × 7,2 : 2,5 b) 6,4 : 0,8 × 0,8 Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 66
  7. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 4 · TIẾT 4 (tiếp theo) Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Muốn chia một số thập phân cho một số thập phân, ta đếm xem phần thập phân của số chia có bao nhiêu chữ số rồi: B. Chuyển dấu phẩy của số bị chia sang A. Bỏ dấu phẩy của số bị chia bên phải bấy nhiêu chữ số và bỏ dấu phẩy ở số chia C. Chuyển dấu phẩy sang bên trái bấy D. Nhân cả hai số với 10 nhiêu chữ số b) Kết quả của phép tính 2,48 : 1,6 là: A. 1,55 B. 15,5 C. 1,5 D. 0,155 c) Kết quả của phép tính 5,4 : 0,25 là: A. 2,16 B. 21,6 C. 216 D. 1,35 d) Kết quả của phép tính 3 : 0,25 là: A. 0,75 B. 1,2 C. 12 D. 120 Bài 4. Một chiếc răng cá sấu dài 1,6 dm. Chiều dài chiếc răng đó gấp 8 lần chiều dài một chiếc răng của cá sấu con. Hỏi chiếc răng của cá sấu con dài bao nhiêu đề-xi-mét? Bài giải Bài 22. Phép chia số thập phân – Toán 5 – Trang 67
  8. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân nhẩm với 10; 100; 1 000; hoặc với 0,1; 0,01; Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1 000; ta chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải: A. Một; hai; ba; chữ số B. Một; hai; ba; hàng C. Sang trái một; hai; ba; chữ số D. Không chuyển b) 27,86 × 10 bằng: A. 2,786 B. 278,6 C. 2786 D. 27,86 c) 15,23 × 0,1 bằng: A. 152,3 B. 1,523 C. 0,1523 D. 15,23 d) 8,2 × 0,01 bằng: A. 0,82 B. 0,082 C. 820 D. 0,0082 Bài 2. Tính nhẩm. a) 9,63 × 10 = b) 0,94 × 100 = c) 2,08 × 1 000 = d) 5,1 × 0,1 = e) 15,31 × 0,001 = g) 8,2 × 0,01 = Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 23,45 kg = g b) 23,4 tạ = yến c) 6,89 l = ml d) 4,5 m = cm e) 0,72 tấn = kg g) 3,08 km = m Bài 4. Một đàn gấu Bắc Cực có 10 chú gấu con, mỗi chú gấu con ăn hết 4,5 kg cá mỗi ngày. Hỏi 10 chú gấu con trong đàn đó ăn hết tất cả bao nhiêu ki-lô-gam cá mỗi ngày? Bài giải Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; – Toán 5 – Trang 68
  9. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Chia nhẩm cho 10; 100; 1 000; hoặc cho 0,1; 0,01; Bài 1. Tính nhẩm. a) 20,7 : 10 = b) 0,8 : 100 = c) 341 : 1 000 = d) 0,3 : 0,1 = e) 58 : 0,001 = g) 6,3 : 0,01 = Bài 2. Số? Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 10,4 mm = cm b) 12,6 cm = m c) 3,7 m = km d) 250 g = kg e) 45,8 yến = tạ g) 920 ml = l Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. : 0,01 × 0,01 × 100 10,8 : 100 → → → → Bài 4. Chiếc máy xúc lớn nhất thế giới xúc 10 lần được 937,8 tấn quặng. Hỏi trung bình mỗi lần chiếc máy xúc đó xúc được bao nhiêu tấn quặng? Bài giải Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1 000; hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; – Toán 5 – Trang 69
  10. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 4,98 + 15,7 = b) 52 − 4,91 = c) 0,73 × 6,5 = d) 104,89 : 8,5 = Bài 2. Tính nhẩm. a) 3,14 × 0,1 = b) 3,14 × 100 = c) 31,4 : 10 = d) 314 : 0,001 = e) 0,72 × 1 000 = g) 56,2 : 0,01 = Bài 3. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống. a) 2,5 × 6,1 6,1 × 2,5 b) 15 × 6 × 0,25 15 × 6 × 0,25 c) (5,3 + 4,7) × 0,1 5,3 × 0,1 + 4,7 × 0,1 Bài 4. Dúi làm rơi khúc mía xuống một cái lỗ sâu 1,06 m. Chồn đào một cái hố bên cạnh để lấy khúc mía cho dúi, hố của chồn đã sâu 0,9 m. Hỏi chồn còn phải đào sâu thêm bao nhiêu mét nữa để cái hố sâu đúng bằng cái lỗ? Bài giải Bài 24. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 70
  11. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính giá trị của biểu thức. a) (131,4 − 80,8) : 2,3 + 21,64 × 2 b) 8,16 : (1,32 + 3,48) − 0,34 : 2 Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện. a) 2,5 × 3,7 × 4 b) 0,56 × 4,7 + 5,3 × 0,56 Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. a) 51,23 + = 74,9 b) : 3,8 = 21,34 c) × 0,4 = 2,52 d) 9,6 − = 4,85 Bài 4. Một tấm bản đồ hình chữ nhật có chiều dài 2,97 dm và chiều rộng 2,1 dm. a) Tính diện tích tấm bản đồ đó. b) Bạn Việt gấp đôi tấm bản đồ lại. Hỏi hình chữ nhật nhỏ sau khi gấp có diện tích là bao nhiêu đề-xi-mét vuông? Bài giải Bài 24. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 71
  12. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 24. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). Tháng Đo lần 1 Đo lần 2 Đo lần 3 Trung bình Tháng Một 15,4 mm 22,1 mm 12 mm 16,5 mm Tháng Hai 15,6 mm 18,9 mm 12,3 mm Tháng Ba 23,5 mm 32,7 mm 21,8 mm Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Kết quả của phép tính 3,14 × 100 là: A. 31,4 B. 314 C. 0,0314 D. 3140 b) Kết quả của phép tính 314 : 0,001 là: A. 0,314 B. 3140 C. 314000 D. 31,4 c) Bạn Tú có 25 quả bóng, mỗi quả nặng 5,7 g. Tú bỏ tất cả số bóng đó vào hai chiếc hộp. Cân nặng của hộp thứ nhất tăng thêm 62,7 g. Hộp thứ hai tăng thêm: A. 142,5 g B. 74,1 g C. 79,8 g D. 80,2 g d) Khu vườn hình chữ nhật có diện tích 83,52 m² và chiều rộng 8,7 m thì chiều dài là: A. 9,6 m B. 9,7 m C. 10,6 m D. 8,6 m Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 36,72 + 15,48 b) 80,5 − 26,73 c) 4,25 × 3,6 d) 29,44 : 6,4 Bài 4. Một khu vườn trồng cây ăn quả dạng hình chữ nhật có diện tích 83,52 m² và chiều rộng 8,7 m. Hỏi chu vi khu vườn đó là bao nhiêu mét? Bài giải Bài 24. Luyện tập chung – Toán 5 – Trang 72
  13. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hình tam giác Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Hình tam giác có ba góc nhọn gọi là: A. Hình tam giác vuông B. Hình tam giác nhọn C. Hình tam giác tù D. Hình tam giác đều b) Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau và cùng bằng: A. 30° B. 45° C. 60° D. 90° c) Trong hình tam giác ABC, AH vuông góc với BC. Khi đó: A. BC là đáy, AH là đường cao B. AH là đáy, BC là đường cao C. AB là đáy, AH là đường cao D. BC là đáy, AB là đường cao d) Một hình tam giác có nhiều nhất bao nhiêu góc vuông? A. 3 góc B. 2 góc C. 1 góc D. Không có góc nào Bài 2. Viết tên loại hình tam giác thích hợp vào chỗ chấm (hình tam giác nhọn, hình tam giác vuông hoặc hình tam giác tù). a) Hình tam giác ABC là b) Hình tam giác MNP là c) Hình tam giác DEG là d) Hình tam giác IKL là Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 73
  14. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Trong mỗi hình tam giác dưới đây, đường cao đã được vẽ sẵn. Viết vào chỗ chấm tên đáy và tên đường cao tương ứng. a) Hình tam giác ABC có đáy và đường cao tương ứng là b) Hình tam giác MNP có đáy và đường cao tương ứng là c) Hình tam giác DEG có đáy và đường cao tương ứng là Bài 4. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác vuông? Trả lời: các hình Bài 5. Một tấm biển báo giao thông có dạng hình tam giác đều, cạnh dài 70 cm. Tính chu vi tấm biển báo đó. Bài giải Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 74
  15. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vẽ đường cao của hình tam giác Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Đường cao của hình tam giác là đoạn thẳng kẻ từ một đỉnh và: A. song song với cạnh đối diện B. vuông góc với đáy tương ứng C. chia đôi cạnh đối diện D. chia đôi góc ở đỉnh đó b) Với hình tam giác có một góc tù ở đáy, muốn vẽ đường cao ứng với đáy đó, trước hết ta phải: A. kéo dài cạnh đáy B. kéo dài đường cao C. vẽ thêm một đỉnh D. xoay ngược hình tam giác c) Mỗi hình tam giác có tất cả bao nhiêu đường cao? A. 1 đường cao B. 2 đường cao C. 3 đường cao D. 4 đường cao d) Cắt một hình tam giác theo một đường cao nằm trong hình thì được: A. hai hình thang B. hai hình tam giác vuông C. hai hình tam giác đều D. hai hình chữ nhật Bài 2. Vẽ đường cao ứng với đáy đã cho của mỗi hình tam giác dưới đây. a) Hình tam giác ABC: vẽ đường cao đi qua đỉnh C và ứng với đáy AB. b) Hình tam giác MNP: vẽ đường cao đi qua đỉnh P và ứng với đáy MN. c) Hình tam giác DEG: vẽ đường cao đi qua đỉnh G và ứng với đáy DE. Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 75
  16. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Viết tên loại hình tam giác thích hợp vào chỗ chấm (hình tam giác nhọn, hình tam giác vuông hoặc hình tam giác tù). a) Hình tam giác EGH là b) Hình tam giác KLM là c) Hình tam giác QRS là Bài 4. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình tam giác tù? Trả lời: các hình Bài 5. Bác thợ mộc cần đóng một khung cửa sổ có dạng hình tam giác đều, chu vi 180 cm. Hỏi mỗi cạnh của khung cửa sổ đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Bài giải Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 76
  17. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích hình tam giác Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi: A. cộng với 2 B. chia cho 2 C. nhân với 2 D. trừ đi 2 b) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 8 cm và chiều cao 5 cm là: A. 40 cm² B. 20 cm² C. 13 cm² D. 20 cm c) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6 dm và chiều cao 7 dm là: A. 42 dm² B. 21 dm C. 13 dm² D. 21 dm² d) Hai hình tam giác có cùng độ dài đáy, hình thứ nhất có chiều cao gấp đôi chiều cao hình thứ hai. Khi đó diện tích hình thứ nhất: A. gấp đôi diện tích hình thứ hai B. bằng diện tích hình thứ hai C. bằng một nửa diện tích hình thứ hai D. gấp bốn lần diện tích hình thứ hai Bài 2. Tính diện tích của mỗi hình tam giác sau. a) Độ dài đáy 9 cm, chiều cao 4 cm: cm² b) Độ dài đáy 12 dm, chiều cao 5 dm: dm² c) Độ dài đáy 7 m, chiều cao 6 m: m² d) Độ dài đáy 15 cm, chiều cao 8 cm: cm² Bài 3. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Độ dài đáy (cm) 6 10 14 25 Chiều cao (cm) 5 7 9 4 Diện tích hình tam giác (cm²) Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 77
  18. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo) Bài 4. Một tấm kính có dạng hình tam giác vuông với hai cạnh góc vuông dài 6 m và 4 m. Tính diện tích tấm kính đó. Bài giải Bài 5. Một mảnh vườn có dạng hình tam giác với độ dài đáy 24 m và chiều cao 15 m. Người ta trồng rau trên cả mảnh vườn đó, cứ mỗi mét vuông thu được 3 kg rau. Hỏi cả mảnh vườn thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau? Bài giải Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 78
  19. Biên soạn: Lop5.com.vn TOÁN 5 PHIẾU 4 · TIẾT 4 Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống. Độ dài đáy (m) 8 4,2 6,4 13 Chiều cao (m) 3,5 5 2,5 1,8 Diện tích hình tam giác (m²) Bài 2. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 2 dm và chiều cao 15 cm là: A. 30 cm² B. 150 cm² C. 15 cm² D. 30 dm² b) Một hình tam giác có diện tích 24 cm² và độ dài đáy 8 cm. Chiều cao của hình tam giác đó là: A. 12 cm B. 3 cm C. 6 cm D. 16 cm c) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 0,8 m và chiều cao 0,5 m là: A. 0,2 m² B. 0,4 m² C. 0,04 m² D. 4 m² d) Hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông cùng dài 5 cm thì có diện tích là: A. 25 cm² B. 10 cm² C. 12,5 cm D. 12,5 cm² Bài 3. Tính chiều cao của mỗi hình tam giác sau. a) Diện tích 28 cm², độ dài đáy 7 cm: cm b) Diện tích 45 cm², độ dài đáy 9 cm: cm c) Diện tích 36 cm², độ dài đáy 12 cm: cm d) Diện tích 60 cm², độ dài đáy 15 cm: cm Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 79
  20. Biên soạn: Lop5.com.vn PHIẾU 4 · TIẾT 4 (tiếp theo) Bài 4. Hình dưới đây được ghép từ các mảnh vẽ trên lưới ô vuông. Tính diện tích mỗi mảnh và diện tích cả hình. a) Diện tích thân cây là cm² b) Diện tích tán dưới là cm² c) Diện tích tán trên là cm² d) Diện tích cả hình là cm² Bài 5. Một mảnh đất có dạng hình tam giác với độ dài đáy 32 m, chiều cao bằng một nửa độ dài đáy. Trên mảnh đất đó người ta trồng rau, cứ 4 m² thu được 5 kg rau. Hỏi cả mảnh đất thu được bao nhiêu ki-lô-gam rau? Bài giải Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác – Toán 5 – Trang 80